Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Vũ Tiến Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Tiến Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Vũ Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Vũ Tiến Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 291 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 152 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 110 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1643 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Vương Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. nguyễn tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 112 · Hàng 5 · Khu f Xem chi tiết →
  15. út Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. út Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Đinh Khắc Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đinh Tiến Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đinh Tiến Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đinh Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1006 Xem chi tiết →

Còn 2.834 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.834 người trong các danh sách