Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “TIẾN”.
- Phạm Tiến Đan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Tiển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1964 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Thái Văn Tiền Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/3/1987 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Thạch Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Thạch Tiên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Thạch Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Thạch Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1980 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Thạch Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Thạch Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1980 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Tiên Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tiên Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 653 · Hàng 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Tiến Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1009 Xem chi tiết →
- Triều Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
Còn 2.834 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh