Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 672 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1001 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 202 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1952 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 23/1948 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1900 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 34 · Khu S Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 290 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →

Còn 2.834 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.834 người trong các danh sách