Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Nguyễn Tiến Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Hoà, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Khiết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 873 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Khắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/1/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Mấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 62 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Mới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 351 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 135 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 509 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Ngường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1474 · Khu K9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Ngủ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 742 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Nức Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Phái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 2.834 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.834 người trong các danh sách