Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Vũ Tiến Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Vũ Tiến Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Vũ Tiến Kỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 28 · Lô 23 Xem chi tiết →
  5. Vũ Tiến Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Vũ Tiến Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 869 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Vũ Tiến Lự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Vũ Tiến Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 866 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Vũ Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Tiến Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Khu A4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Tiến hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Vũ Tiến Đat Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 41 Xem chi tiết →
  13. Vũ Tiến Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Vũ Tiến Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 47 · Khu B3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Tiến Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/72 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Vũ Viết Tiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1232 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách