Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 5C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1948 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 181 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Tiện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1476 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Tiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  13. Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1964 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 3 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Quách Tiến Cần Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 19 Xem chi tiết →
  15. Quách Tiến Hán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 20 Xem chi tiết →
  16. Quách Tiến Nhận Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 62 Xem chi tiết →
  17. Quách Tiến Đĩnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 60 Xem chi tiết →
  18. Quán Tiến Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 40 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Quán Tiến Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Tiên Đăng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 25 Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách