Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu LGI Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1930 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Ngô Minh Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Ngô Minh Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Tiến Bộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Ngô Tiến Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 756 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Ngô Tiến Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Ngô Tiến Khán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Tiến Mây Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 160 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Ngô Tiến Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Ngô Tiến Nhẽ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Tiến Nội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Tiến Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Xuân Sơn, Đông Triều, Quảng Ninh An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Tiến Tới
  17. Ngô Tiến Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 4/1991 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 4/1991 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách