Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Nguyễn Tiến Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/10/1981 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Truyển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Tuất Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Tám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Tiến Tân
  9. Nguyễn Tiến Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 10 · Lô 31 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 257 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến á Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/2/1949 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Đính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Đô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Đăng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/12/1952 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng 2I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách