Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Nguyễn Tiến Lãng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/10/1966 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1629 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 26/1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Mộng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Ngoan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Ngũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 643 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Ngọc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/1/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 63 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Nhung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 886 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Năng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 16 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Nậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1952 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Quy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách