Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Lê Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c20 Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  6. Lê Tiên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
  7. Lê Tiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Lê Tiên Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Lê Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  10. Lê Tiến Chúc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Thị trấn Quế, Thị trấn Quế, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Tiến Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  12. Lê Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Lê Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Tiến Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Tiến Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 992 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Tiến Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 145 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  17. Lê Tiến Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Tiến Khuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: // Quê quán: Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 67 Xem chi tiết →
  19. Lê Tiến Khê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 154 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Tiến Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1978 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách