Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: H1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tiểng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 51 Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Tiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11-1972 Quê quán: Hà Nam Ninh Đơn vị: K5 - Hải Quân An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh Đơn vị: K5 Hải Quân An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bạch Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Mô Lão - Tân Yên - Hà Đông Đơn vị: C2D7E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  11. Bạch Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Mô Lão - Tân Yên - Hà Đông Đơn vị: C2D7E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  12. Bế Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/7/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1134 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Cao Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Cao Tiến Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 28 Xem chi tiết →
  15. Cao Tiến Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 · Lô 18 Xem chi tiết →
  16. Cao Tiến Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 30 · Lô 23 Xem chi tiết →
  17. Cao Tiền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Cao tiến Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 27 Xem chi tiết →
  19. Cao văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 876 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Chu Tiến Lượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/7/1978 Quê quán: Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2227 Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách