Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.
- Đỗ Xuân Tiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 175 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ tiến Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 86 · Hàng 6 · Lô I Xem chi tiết →
- Đỗ văn Tiễn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 421 · Hàng 37 Xem chi tiết →
- Đỗ út Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 28 · Lô 3 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Cao Tiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Hy Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 159 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 16 · Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Bùi Tiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 936 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 936 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Khoá Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 130 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1226 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Nùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2745 Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Tân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/2/1984 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Độ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Tất Tiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Việt Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 609 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh