Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.
- Đào Tiến Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Lộng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Tiến Thức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Tiến ích Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Bình Nghĩa, Xã Bình Nghĩa, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1950 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
- Đào Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tiến Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đào văn Tiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Đình Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đình Tiến Hoán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Đặng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Minh Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Đặng Tiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Khảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh