Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.
- Đoàn Viết Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 9B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 21 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1973 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 127 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đàm Tiến Bàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Tiến Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Như Tiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Đào Sỹ Tiến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Thanh Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Tiến Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/8/1981 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh