Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 147 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 589 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 118 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô 159 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1951 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1/1965 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1949 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 683 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1954 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần hậu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần tiến Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh