Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Phạm Tiến Thuận Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 22/8/1988 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 96 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tiến Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tiến Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Tiến Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Tiến Trình Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Tiên Ngoại, Xã Tiên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Phạm Tiến Tín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tiến Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Tiến Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Tiến Xướng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Phạm Tiến Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Tiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1953 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách