Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng B · Lô 67 · Khu A6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 86 · Khu A7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 145 · Khu B11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 36 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/10/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 106 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 125 · Khu A10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Vĩnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1952 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách