Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1963 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 107 · Khu B9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 84 · Khu A7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng B · Lô 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1957 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 44 · Khu ATC Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách