Tìm thấy 1.032 hồ sơ cho “THỎA”.

  1. Lâm Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 167 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Thoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 575 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Mai Hữu Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1951 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Mai Trọng Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Thoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/2/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thoa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 206 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 493 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu b4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 269 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thoảng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 169 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Thỏa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Đông Xuân, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 25/02/1969 Mai táng ban đầu: (71.150-07.425) mộ 3, Plăng Lố Kram Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Thoa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Lạc, Vũ Lạc, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 12/1967
  3. Lê Văn Thỏa 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thành, Xuân Yên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 10/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 7 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 751; Khối 0
  4. Nông Vĩnh Thoa C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1951 · Xộc Oắc, Đoài Côn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Thoả D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tây Làng Huỳnh
→ Xem cả 169 người trong các danh sách