Tìm thấy 1.032 hồ sơ cho “THỎA”.

  1. Nguyễn Hữu Thoại Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thoả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Thoả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 109 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thoán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1947 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thoãng Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3790 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thoảng Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3791 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn V. Thoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Ngô Huy Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1950 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Ngô Quang Thoán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 189 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phan Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 216 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Thoại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →

Còn 169 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Thỏa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Đông Xuân, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 25/02/1969 Mai táng ban đầu: (71.150-07.425) mộ 3, Plăng Lố Kram Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Thoa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Lạc, Vũ Lạc, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 12/1967
  3. Lê Văn Thỏa 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thành, Xuân Yên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 10/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 7 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 751; Khối 0
  4. Nông Vĩnh Thoa C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1951 · Xộc Oắc, Đoài Côn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Thoả D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tây Làng Huỳnh
→ Xem cả 169 người trong các danh sách