Tìm thấy 1.032 hồ sơ cho “THỎA”.
- Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1985 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 0.8 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thoát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Trọng Thoại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 851 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Thoại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Thoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 898 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- ALăng Thoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 732 · Hàng 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Ba Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Chu Ngọc Thoá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Dương Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Hà Đình Thoại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/8/1969 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3784 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thoại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1994 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Lục Văn Thoáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Mai Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
Còn 169 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Văn Thỏa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Đông Xuân, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 25/02/1969 Mai táng ban đầu: (71.150-07.425) mộ 3, Plăng Lố Kram Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Nguyễn Văn Thoa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Lạc, Vũ Lạc, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 12/1967
- Lê Văn Thỏa 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thành, Xuân Yên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 10/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 7 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 751; Khối 0
- Nông Vĩnh Thoa C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1951 · Xộc Oắc, Đoài Côn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Thoả D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tây Làng Huỳnh