Tìm thấy 1.032 hồ sơ cho “THỎA”.
- Hà Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1950 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Khúc Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L5 Xem chi tiết →
- Khúc Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 47 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thoá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Thanh Thỏa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Lê Thị Thoả Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: /2/1967 Quê quán: Đa Tốn- Gia Lâm- Hà Nội An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 5 Số 191 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thoả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1950 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê văn Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê văn Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Lưu Viết Thoả Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/5/1951 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 7B Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 169 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Văn Thỏa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Đông Xuân, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 25/02/1969 Mai táng ban đầu: (71.150-07.425) mộ 3, Plăng Lố Kram Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Nguyễn Văn Thoa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Lạc, Vũ Lạc, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 12/1967
- Lê Văn Thỏa 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thành, Xuân Yên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 10/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 7 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 751; Khối 0
- Nông Vĩnh Thoa C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1951 · Xộc Oắc, Đoài Côn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Thoả D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tây Làng Huỳnh