Tìm thấy 1.032 hồ sơ cho “THỎA”.

  1. Lò Văn Thỏa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/1/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/4/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Thoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Võ Đức Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 480 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Dương Th Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1945 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Đinh Công Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Sỹ Thoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Chu Ngọc Thoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 37 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Công Thoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Thoảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Thoàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Thoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thỏa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/9/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1060 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 169 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Thỏa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Đông Xuân, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 25/02/1969 Mai táng ban đầu: (71.150-07.425) mộ 3, Plăng Lố Kram Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Thoa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Lạc, Vũ Lạc, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 12/1967
  3. Lê Văn Thỏa 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thành, Xuân Yên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 10/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 7 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 751; Khối 0
  4. Nông Vĩnh Thoa C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1951 · Xộc Oắc, Đoài Côn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Thoả D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tây Làng Huỳnh
→ Xem cả 169 người trong các danh sách