Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Từ Võ Dư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mỹ Tú - Châu Thành - Sóc Trăng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Võ Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Võ Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1944 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Võ Nhai, Thị Trấn Đình Cả, Huyện Võ Nhai, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Vô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Vó Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C1 - D397 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Văn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Duy Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Võ Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Võ Đức Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Dữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Võ Được Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Võ Duy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Võ Thanh Nga Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Nghĩa Lộ - Tư Nghĩa - QUảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Võ Thanh Nga Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Nghĩa Lộ - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  20. Võ Duy Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Từ Võ Dư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr