Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Từ Võ Dư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  2. Võ Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Võ Từ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Võ Thừa Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  6. Võ Tấn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 353 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Võ Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Võ Tứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Võ Thiện Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Võ Thị Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Võ Tứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Võ Thanh Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Võ Tú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Võ Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  15. Võ Tú Cam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Võ Từ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Nhơn Trạch - Quy Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E6 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Võ Hồng Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/11/1982 Quê quán: Mỹ Chương - Hậu Tú - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. VÕ CÔNG ĐỨC Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/8/1979 Quê quán: 45 - Ngô Gia Tự - nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Võ Hồng Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/11/1982 Quê quán: Mỹ Chương - Hậu Tú - Hậu Giang Đơn vị: C6D8E209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Võ Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mỹ Tú - Châu Thành - Sóc Trăng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Từ Võ Dư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr