Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Từ”.
- Lê Văn Tuyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 448 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 490 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/7/1955 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1989 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1974 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 669 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 94 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 296 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tư Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/12/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác