Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Từ”.

  1. Phạm Du Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 90 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Huy Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Tưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 250 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Khuông Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Lương Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1982 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 518 · Khu K3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Tứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  10. Phạm Như Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Phú Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Quốc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1420 · Khu K9 Xem chi tiết →
  13. Phạm Sỹ Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 209 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/2/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 177 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  18. Phạm Tuấn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 58 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Tuấn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/11/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 796 Xem chi tiết →
  20. Phạm Tuấn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 111 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.241 người trong các danh sách