Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Từ”.

  1. Nguyễn Thị Lương Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 72 · Khu B6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1976 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/8/1984 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 320 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 164 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Tuất Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 6/5/1996 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Tuỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1039 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 239 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Tư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1292 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1169 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách