Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Từ”.

  1. Nguyễn Thanh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 103 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/3/1982 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1984 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 73 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1489 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1521 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1278 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Túc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thi Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 35 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 181 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thạc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Bạch Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách