Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Từ”.

  1. Nguyền Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 164 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  2. Nguyễm Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn An Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 805 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Anh Tuấn
  6. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Anh Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 2 · Lô 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Tuệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Tú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cao Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô Q · Khu Q Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Tưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 353 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Danh Tuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Danh Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Doãn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách