Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Từ”.

  1. Lại Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 142 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Lại Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 216 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Ma Phúc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1978 Quê quán: Kim Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4414 Xem chi tiết →
  4. Ma Văn Tuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Công Gia - Yên sơn - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4415 Xem chi tiết →
  5. Mai Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 217 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Mai Hoàng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 113 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Mai Hoàng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 192 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Mai Ngọc Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Phú liễn-Lệ Xã - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4317 Xem chi tiết →
  9. Mai Sỹ Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Mai Thanh Tùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/8/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Mai Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 166 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  12. Mai Thị Tuyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Mai Tuấn Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 1916 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Mai Tuấn Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1961 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Mai Tùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 114 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Mai Túc Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 86 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Mai Tư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  18. Mai Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 79 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  19. Mai Tương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Mai Tường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/7/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách