Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Từ”.

  1. Lê Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 768 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 52 · Lô 26 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1304 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 568 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Vĩnh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/7/1983 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 730 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Lê kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 29 Xem chi tiết →
  14. Lê tuấn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  15. Lê tùng Mốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 18 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  17. Lê văn Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1962 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Tứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách