Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Từ”.

  1. Đặng Tương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Tụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 373 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Dương Tuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 29 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Đồng Lâm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C2-B7 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đỗ Thanh Tùng
  7. Đỗ Tiến Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Tiến Tức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Tuấn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: D2, Hậu Giang An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1162 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1988 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1988 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đức Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Tuấn Phúc (Tử sĩ) Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: /1985 Quê quán: Thaái thụy, Thaái Bình, Thaái Bình An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tuy Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1981 Quê quán: Hà Tĩnh - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Tống Tuấn Tú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22 - 8 - 1972 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Từ Khắc Tứ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Từ Khắc Tứ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. ... Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Anh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →

Còn 1.198 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.198 người trong các danh sách