Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Từ”.

  1. Cao Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 626 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 20 · Lô 29 Xem chi tiết →
  3. Cao Xuân Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Cao Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Cao Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Cao văn Tư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Cao Đình Tuất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 171 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Cao Đình Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 36 Xem chi tiết →
  9. Chu Minh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1960 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Chu Minh Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  11. Chu Việt Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 21 Xem chi tiết →
  15. Châu Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c11 Xem chi tiết →
  16. Châu Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 237 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Châu Ngọc Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Châu Tương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 182 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  19. Châu Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 165 Xem chi tiết →
  20. Châu văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách