Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Từ”.

  1. Trương Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Tùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trưởng Tụng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 561 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Trần Danh Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Hậu Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Tuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Tương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Tuyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Tuy ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  17. Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách