Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Từ”.

  1. Phạm Tường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1960 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 728 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1983 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 459 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. T Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Thái Khắc Tuyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Thái Thanh Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/2/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Thái Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Thạch Tua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Triệu Văn Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Trương Minh Tuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trương Minh Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1108 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Trương Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Trương Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách