Tìm thấy 341 hồ sơ cho “Tống Trần Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 66 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Tống Phong Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 78 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trần Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1952 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Bá Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Tòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Tòng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Tống Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Tống Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 646 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tống Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Trần thế Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  15. Tống Trần Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 99 · Khu A8 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Th. Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 464 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  18. Trần Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Tổng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Tổng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/5/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Trần Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hòa Ninh, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/4/1978