Tìm thấy 341 hồ sơ cho “Tống Trần Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Nguyện Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Viết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Khảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn ảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Ngô văn Lưỡng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Đăng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Phạm Mạnh Tiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Quỹ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Vũ Hồng Lực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Lai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Vũ văn Đồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Vận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Vương Văn Pha Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Liễu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Đào viết Quý Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Đĩnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Trần Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hòa Ninh, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/4/1978