Tìm thấy 341 hồ sơ cho “Tống Trần Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Đạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 124 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Nguyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Trần bùi Chắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 79 Xem chi tiết →
  5. Trần quang Kiên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  6. Trần quang Được Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Trần văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Trần văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 107 Xem chi tiết →
  9. Trần Đoàn Khoát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  10. Trần Đoàn Khuynh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 70 Xem chi tiết →
  11. Trần Đoàn Lầm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 126 Xem chi tiết →
  12. Trần Đoàn Tiễu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 137 Xem chi tiết →
  13. Trần Đoàn Xuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 102 Xem chi tiết →
  14. Trần Đoàn ích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 98 Xem chi tiết →
  15. Trần Đoàn Đạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 136 Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Bùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 49 Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 103 Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Lan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 74 Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Mẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 87 Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Quê Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 56 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Trần Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hòa Ninh, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/4/1978