Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Tống Quang Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tổng Khởi Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tống Văn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/03/1969 Quê quán: Minh Khai - Khu Tập Thể Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Tòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tòng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22 - 02 - 1971 Quê quán: Vũ Đoan - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phạm Lỗ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Tộng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tòng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Vũ Đoan - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Phạm Lỗ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Khánh Gia - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Công Tổng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Minh Khai - Khu Tập Thể Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Phong - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C41 - F304 - QĐ2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Xuân Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thái Hưng - Thái Hoà - Thái Bình Đơn vị: D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Tiền Phong - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/08/1972 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộc - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.