Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Tống Quang Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tống Khắc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Tống Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Tống Đình Ruật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Tống Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Quang Tòng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  6. Ngô Quang Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  7. Lữ Hữu Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Tống Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Tống Siểm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Tống Đức Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 73 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  11. Tống đức Vỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 112 Xem chi tiết →
  12. Trần Tòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Tống Quang Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nghĩa Hưng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Tống Quang Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nghĩa Hưng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tống Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô như Tống Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 496 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm bá Tòng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 521 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Tống Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Tống Văn Phắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Tỗng Hữu Phá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Quang Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 19/09/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000