Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Tống Hữu Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Thẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 192 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tuận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 207 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Điền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 130 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 189 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Ngyuễn Hữu Đạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 58 Xem chi tiết →
  7. Ngọc Kim Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Cường Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Tống Hàng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hương – Hàm Yên, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Kim Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Dưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Tống Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1973 Quê quán: Cà Thừa - Than Uyên - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Hữu Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thái Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai