Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Tống Hữu Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tống Hữu Lợi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Tống Hữu Năm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Chiều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 161 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Chu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 190 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Giảng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 62 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Khương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 73 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 66 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 204 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 203 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 179 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Mạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 194 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Mận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 198 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Nhân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 114 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Nhẫn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 199 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Phồn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 205 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 193 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Sông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 188 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thơi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 191 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thơm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 200 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Hữu Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thái Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai