Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Trương Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1949 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Thị đội Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1949 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Thị đội Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Tòng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1983 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D1 - Đ 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Tống Hữu Chúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thiệu Hòa - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D5 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tống Xuân Khoát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E3 - F9 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Tống Châu Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Số 10 - Tràng Tiền - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: D28 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tống Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Tiền Phong - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tống Hàng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hương – Hàm Yên, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Tống Khánh Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tống Kim Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Bắc Lũng - Lục Nam - Bắc Giang Đơn vị: Đoàn 12 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  11. Tống Ngọc Giàu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 07/07/1988 Quê quán: Long Thành Nam - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: D8 - E698 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Tống Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1989 Quê quán: Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E340 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Tống Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1989 Quê quán: Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E340 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Tống Viết Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/6/1980 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đồn biên phòng 127 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tống Văn An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tống Văn Hiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/7/1969 Quê quán: Nghia Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tống Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Tống Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1973 Quê quán: Cà Thừa - Than Uyên - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Tống Văn Suy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/11/1971 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách