Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.
- TRƯƠNG TỐNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Thái Văn Tòng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/08/1965 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà KHánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Tòng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/08/1965 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà KHánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1950 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: Trung đoàn 311 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tòng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1983 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D1 - Đ 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Sỹ Vụ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 - D5 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Văn Tưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Phong - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Duy Hà (Hòa) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/6/1978 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tống Hàng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hương – Hàm Yên, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Khánh Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17 - 03 - 1971 Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Minh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: C12 D6 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Sỷ Song Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/6/1949 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C195 - D302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Thế Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Tuấn Tú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Bông Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/04/1947 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Bông Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/12/1947 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Mạn Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C41 - F304 - QĐ2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
- Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823