Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.
- Tống Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Sơn Quang - Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Hiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 09/07/1969 Quê quán: Nghia Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Mẩn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/3/1954 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C830 - E87 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Nhị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Nam Trực, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C13 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tống Văn Soái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1978 Quê quán: Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/06/1969 Quê quán: Long An - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: H9 V102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Văn Sẽ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Khánh Gia - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Văn Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/8/1983 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/8/1983 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: H.Thắng - H.Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Vậy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Xiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: D 200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Văn Đoản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Xuân Tú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22 - 8 - 1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Mê - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
- Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823