Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Tống Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Tống Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1980 Quê quán: Đông Thuận, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D220 - E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  3. Tống Văn Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: H.Thắng - H.Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Tống Văn Xiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Tống Văn Đáp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/04/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Địch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/6/1975 Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Tống Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hoà - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tống Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tống Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/03/1974 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Tống Đình Nhượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Liễn Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Tống Đăng Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Tống Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1971 Quê quán: Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tống Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 Quê quán: Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vàng A Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Phình Sáng - Tuần Giáo - Lai Châu Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vàng A Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Phình Sáng - Tuần Giáo - Lai Châu Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Vũ Minh Tống Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13 - 06 - 1972 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Giáp Văn Tòng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Mai thương - Hương Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Kim Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Dưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tòng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/8/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách