Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.
- Tống Hồng Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Quang Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C159E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Quách Kỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Sỷ Hiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1/1950 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Thế Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/11/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Thị Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: DCHT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Trần Loan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Sơn Hà - Thanh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Viết Ngãi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/07/1970 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: X12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tống Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23 - 07 - 1972 Quê quán: Mạn Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1975 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1975 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 D2 E3 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 D2 E3 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Nhiệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/08/1969 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C14 D 170 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Văn Ruộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/09/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Ruộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Soái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1978 Quê quán: Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/06/1969 Quê quán: Long An - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
- Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823