Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Tống Tuấn Tú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22 - 8 - 1972 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tống Tôn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/9/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Tống Tôn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/9/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Tống Viết Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Tống Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 09 - 1967 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tống Văn Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Thái Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tống Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Tống Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1970 Quê quán: Phú Yên - Yên Trường - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Tống Văn Hồi
  11. Tống Văn Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Đà bắc - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Tống Văn Kim Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Tống Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1983 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  14. Tống Văn Mẩn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tống Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Thanh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Năm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/8/1948 Quê quán: Châu Thành, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Tống Văn Nủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1984 Quê quán: Long An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Tống Văn Nủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1984 Quê quán: Long An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Tống Văn Phồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Quảng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Tống Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Gia - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách