Tìm thấy 2.037 hồ sơ cho “Tống”.

  1. Tống Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Hòa Thuận, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Tống Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 16a Xem chi tiết →
  3. Tống Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 1b Xem chi tiết →
  4. Tống Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Tống Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Thám Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
  8. Tống Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3a Xem chi tiết →
  9. Tống Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 864 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Tống Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 934 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Tống Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  12. Tống Văn Thống Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/6/1984 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 2A Xem chi tiết →
  13. Tống Văn Thực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 295 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Tống Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Tống Văn Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Tống Văn Đen Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 184 Xem chi tiết →
  18. Tống Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Tống Văn Đúng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Tống Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 443 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Mai táng ban đầu: (80-20)03 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0
  5. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 443 người trong các danh sách